[yáo]
dao
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
瑶海yáo hǎi
dao hải
Diêu Hải, một quận của thành phố Hợp Phì 合肥市[He2fei2 Shi4], An Huy
瑶族yáo zú
dao tộc
dân tộc Dao ở tây nam Trung Quốc và đông nam Á
瑶池yáo chí
dao trì
hồ Ngọc trên núi Côn Lôn, nơi ở của Tây Vương Mẫu 西王母
瑶海区yáo hǎi qū
dao hải khu
Diêu Hải, một quận của thành phố Hợp Phì 合肥市[He2fei2 Shi4], An Huy
瑶之圃yáo zhī pǔ
dao chi phố
vườn ngọc của thiên đế; thiên đường
琼瑶qióng yáo
quỳnh dao
Quỳnh Dao, nhà văn Đài Loan
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.