[zhuó mó]
trác ma
队长的话我琢磨了很久!你琢磨琢磨这里面还有什么问题。另见1731页 zhuomo。zu6(PX )2u6
duì zhǎng de huà wǒ zhuó mó le hěn jiǔ ! nǐ zhuó mó zhuó mó zhè lǐ miàn hái yǒu shén me wèn tí 。 lìng jiàn 1731 yè zhuomo。zu6(PX )2u6
Lời của đội trưởng tôi đã suy nghĩ rất lâu! Bạn suy nghĩ xem còn vấn đề gì trong này không.
琢磨方
zhuó mó fāng
Nghiên cứu phương pháp
琢磨手
zhuó mó shǒu
Người làm việc tỉ mỉ
向琢磨转
xiàng zhuó mó zhuǎn
Chuyển hướng suy nghĩ
山琢磨(太行山以东的地方,过去也专指山东省)
shān zhuó mó ( tài háng shān yǐ dōng de dì fāng , guò qù yě zhuān zhǐ shān dōng shěng )
Sơn Đông (khu vực phía đông Thái Hành Sơn, trước đây còn chỉ tỉnh Sơn Đông)
琢磨脾气
zhuó mó pí qì
Tính khí thất thường
琢磨道旁门
zhuó mó dào páng mén
Lối đi bên đường
想琢磨了说琢磨了。6 相反:意见相琢磨
xiǎng zhuó mó le shuō zhuó mó le 。6 xiāng fǎn : yì jiàn xiāng zhuó mó
Nghĩ rồi nói, nói rồi làm. Ngược lại: Ý kiến trái chiều
一派
yí pài
Một phe
琢磨翼作家
zhuó mó yì zuò jiā
Nhà văn chuyên nghiên cứu