汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
理当 (lǐ dāng) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
理当
【理當】
[lǐ dāng]
lý đương
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Động từ
1
nên
2
phải
Ví dụ
理当如此
lǐ dāng rú cǐ
Lẽ ra phải vậy
Từ ghép
0 từ chứa “理当”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
动 · Động từ
应当;理所当然
~如此
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
理
lǐ
lý
Sắp xếp, chỉnh đốn, xử lý; Lý lẽ, nguyên tắc, quy luật; Hiểu, lĩnh hội
当
dāng
Đảm nhiệm, gánh vác, làm một việc gì đó; Vào lúc, đúng lúc, ngay lúc đó; Phù hợp, thích hợp, đúng đắn