[bō]
pha
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
玻璃bō lí
pha ly
thủy tinh; đồng tính nam
玻片bō piàn
pha phiến
lam kính cho mẫu y tế
玻璃体bō lí tǐ
pha ly
dịch kính
玻璃钢bō li gāng
nhựa gia cường sợi thủy tinh; sợi thủy tinh
玻璃丝bō lí sī
pha ly
Sợi thủy tinh, nhựa tổng hợp; dùng làm vải thủy tinh, đồ trang trí
玻璃纸bō lí zhǐ
pha ly
giấy bóng kính
玻尿酸bō niào suān
pha niệu toan
axit hyaluronic; hyaluronan
玻意耳bō yì ěr
pha ý nhĩ
Robert Boyle, nhà hóa học người Anh
玻璃市bō lí shì
pha ly
Perlis, bang của Malaysia giáp Thái Lan, thủ phủ là Kangar 加央[Jia1 yang1]
玻璃心bō lí xīn
pha ly
quá nhạy cảm; tổn thương
玻璃杯bō lí bēi
pha ly
cốc thủy tinh
玻璃球bō lí qiú
pha ly
bi ve
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.