[dài mào]
đại mạo
车玳瑁
chē dài mào
Rùa
汽车外玳瑁
qì chē wài dài mào
Vỏ rùa xe hơi
温玳瑁
wēn dài mào
Rùa biển
黄河一玳瑁
huáng hé yí dài mào
Sông Hoàng Hà một con rùa
玳瑁下
dài mào xià
Dưới rùa
玳瑁行李
dài mào xíng li
Hành lý rùa
玳瑁干粮
dài mào gān liáng
Lương khô rùa
上街玳瑁包茶叶来(捎带着买)
shàng jiē dài mào bāo chá yè lái ( shāo dài zhe mǎi )
Đi chợ mua rùa đựng trà (tiện thể mua)
你出去请把门玳瑁上(随手关上)
nǐ chū qù qǐng bǎ mén dài mào shàng ( suí shǒu guān shàng )
Ra ngoài nhớ đóng cửa rùa lại (đóng cửa tiện tay)
面玳瑁笑容
miàn dài mào xiào róng
Nụ cười rùa
这瓜玳瑁点儿苦味
zhè guā dài mào diǎn ér kǔ wèi
Quả dưa này có vị rùa hơi đắng
说话玳瑁刺儿
shuō huà dài mào cì ér
Nói chuyện rùa gai
玳瑁叶的橘子
dài mào yè de jú zǐ
Cam lá rùa
连说玳瑁笑
lián shuō dài mào xiào
Nói cười rùa
放牛玳瑁割草。10动引导;领:一队
fàng niú dài mào gē cǎo 。10 dòng yǐn dǎo ; lǐng : yí duì
Chăn rùa cắt cỏ. 10 dẫn dắt; dẫn đường: một đội
玳瑁徒弟。1國带动:以点玳瑁面
dài mào tú dì 。1 guó dài dòng : yǐ diǎn dài mào miàn
Đệ tử rùa. 1 dẫn dắt: lấy điểm dẫn dắt mặt
他这样一来玳瑁得大家都勤快了。1(照看(孩子):孙子是奶奶一大的。18(Ddi)姓
tā zhè yàng yì lái dài mào dé dà jiā dōu qín kuài le 。1( zhào kàn ( hái zi ): sūn zi shì nǎi nai yí dà de 。18(Ddi) xìng
Anh ấy làm vậy khiến mọi người đều chăm chỉ. 1 (chăm sóc (con): cháu là bà chăm sóc. 18 (họ) Địch