[xiàn xiàng]
hiện tượng
社会现象自然现象
shè huì xiàn xiàng zì rán xiàn xiàng
Hiện tượng xã hội, hiện tượng tự nhiên
看问题不能只看现象,要看本质
kàn wèn tí bù néng zhī kàn xiàn xiàng , yào kàn běn zhì
Nhìn vấn đề không thể chỉ nhìn hiện tượng, mà phải nhìn bản chất
现象学xiàn xiàng xué
hiện tượng học
hiện tượng học
现象级xiàn xiàng jí
hiện tượng cấp
tầm cỡ hiện tượng
毛细现象máo xì xiàn xiàng
mao tế hiện tượng
Hiện tượng mao dẫn
虹吸现象hóng xī xiàn xiàng
hồng hấp hiện tượng
Hiện tượng chất lỏng chảy từ cao xuống thấp qua ống siphon
自然现象zì rán xiàn xiàng
tự nhiên hiện tượng
hiện tượng tự nhiên
返祖现象fǎn zǔ xiàn xiàng
phản tổ hiện tượng
hiện tượng hồi tổ
迟滞现象chí zhì xiàn xiàng
trì trệ hiện tượng
hiện tượng trễ
拉尼娜现象lā ní nà xiàn xiàng
lạp ni na hiện tượng
Hiện tượng La Niña (giảm nhiệt độ nước biển bất thường ở Đông Thái Bình Dương)
厄尔尼诺现象è ěr ní nuò xiàn xiàng
ách nhĩ ni nặc hiện tượng
Hiện tượng Enso (El Niño);
反厄尔尼诺现象fǎn è ěr ní nuò xiàn xiàng
phản ách nhĩ ni nặc hiện tượng
Hiện tượng La Niña