[xiàn zhí]
hiện chức
他当过班长、排长,年初改任现职
tā dāng guò bān zhǎng 、 pái zhǎng , nián chū gǎi rèn xiàn zhí
Anh ấy từng làm lớp trưởng, tiểu đội trưởng, đầu năm được điều sang chức vụ hiện tại
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.