[xiàn chǎng]
hiện trường
保护现场,以便取证地震过后,现场一片狼藉
bǎo hù xiàn chǎng , yǐ biàn qǔ zhèng dì zhèn guò hòu , xiàn chǎng yí piàn láng jí
bảo vệ hiện trường để lấy chứng cứ, sau động đất, hiện trường tan hoang
现场参观
xiàn chǎng cān guān
tham quan tại chỗ
现场会议 现场直播
xiàn chǎng huì yì xiàn chǎng zhí bō
hội nghị tại chỗ, truyền hình trực tiếp tại chỗ
现场会xiàn chǎng huì
hiện trường hội
họp tại chỗ
现场会议xiàn chǎng huì yì
hiện trường hội nghị
cuộc họp tại chỗ
现场投注xiàn chǎng tóu zhù
hiện trường đầu chú
cá cược trực tiếp
现场报道xiàn chǎng bào dào
hiện trường báo đạo
báo cáo tại chỗ
现场直播xiàn chǎng zhí bō
hiện trường trực bá
phát sóng trực tiếp tại chỗ
现场视察xiàn chǎng shì chá
hiện trường thị sát
kiểm tra hiện trường
现场采访xiàn chǎng cǎi fǎng
hiện trường thái phỏng
phỏng vấn tại chỗ
犯罪现场fàn zuì xiàn chǎng
phạm tội hiện trường
hiện trường phạm tội
案发现场àn fā xiàn chǎng
án phát hiện trường
hiện trường vụ án