[yù shù]
ngọc thụ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
玉树县yù shù xiàn
ngọc thụ huyện
huyện Ngọc Thụ thuộc Châu Tự trị Dân tộc Tạng Ngọc Thụ 玉樹藏族自治州|玉树藏族自治州[Yu4 shu4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
玉树州yù shù zhōu
ngọc thụ châu
châu tự trị dân tộc Tạng Ngọc Thụ ở Thanh Hải
芝兰玉树zhī lán yù shù
chi lan ngọc thụ
nghĩa đen: hoa lan và cây ngọc; nghĩa bóng: đứa trẻ có tương lai rực rỡ
蒹葭玉树jiān jiā yù shù
kiêm gia ngọc thụ
xem 蒹葭倚玉樹|蒹葭倚玉树[jian1 jia1 yi3 yu4 shu4]
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.