[chāng jué]
xương quyết
猖獗一时的敌人终于被我们打败了
chāng jué yì shí de dí rén zhōng yú bèi wǒ men dǎ bài le
Kẻ địch từng hoành hành ngang ngược cuối cùng đã bị chúng ta đánh bại
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.