[liè qǔ]
liệp thủ
原始社会的人用粗糙的石器猎取野兽
yuán shǐ shè huì de rén yòng cū cāo de shí qì liè qǔ yě shòu
Người xã hội nguyên thủy dùng công cụ đá thô sơ để săn bắt dã thú
猎取功名
liè qǔ gōng míng
Theo đuổi danh vọng
猎取高额利润
liè qǔ gāo é lì rùn
Tìm kiếm lợi nhuận khổng lồ
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.