[dú mén]
độc môn
独门独院
dú mén dú yuàn
Nhà có sân vườn riêng
独门进出,互不干扰
dú mén jìn chū , hù bù gān rǎo
Lối đi riêng, không ảnh hưởng lẫn nhau
独门儿绝活儿
dú mén ér jué huó ér
Món nghề độc nhất vô nhị
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.