[dú zòu]
độc tấu
朗读(讀)陽第冬敬、間宰仍東者独奏一句
lǎng dú ( dú ) yáng dì dōng jìng 、 jiàn zǎi réng dōng zhě dú zòu yí jù
Đọc to
看(文章):独奏者 默独奏这本小说很值得一独奏
kàn ( wén zhāng ): dú zòu zhě mò dú zòu zhè běn xiǎo shuō hěn zhí dé yì dú zòu
Độc tấu
他独奏完局中,就参加了工作
tā dú zòu wán jú zhōng , jiù cān jiā le gōng zuò
Sau khi anh ấy độc tấu xong, liền đi làm
异独奏一卡”字有两独奏。另见319页 dou
yì dú zòu yì kǎ ” zì yǒu liǎng dú zòu 。 lìng jiàn 319 yè dou
Chữ “độc” có hai cách đọc
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.