[dú fū]
độc phu
独夫民贼
dú fū mín zéi
Kẻ độc tài, kẻ hại dân hại nước
独夫民贼dú fū mín zéi
độc phu dân tặc
bạo chúa và kẻ áp bức nhân dân; nhà độc tài phản quốc
民贼独夫mín zéi dú fū
dân tặc độc phu
bạo chúa và kẻ áp bức nhân dân; nhà độc tài phản bội
双独夫妇shuāng dú fū fù
song độc phu phụ
vợ chồng được phép sinh con thứ hai