[kuáng zào]
cuồng táo
多次的挫折,使他变得越来越狂躁。kuang 团
duō cì de cuò zhé , shǐ tā biàn de yuè lái yuè kuáng zào 。kuang tuán
Những thất bại liên tiếp khiến anh ta ngày càng trở nên cáu kỉnh, bồn chồn.
狂躁语
kuáng zào yǔ
Lời nói điên cuồng
你引人以取乐:他是和你狂躁哩
nǐ yǐn rén yǐ qǔ lè : tā shì hé nǐ kuáng zào lī
Bạn làm trò cười cho người khác: Anh ta đang điên với bạn
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.