[fàn hún]
phạm hồn
我一时犯浑,说话冲撞了您,请您多原谅他犯起浑来,谁的话都不听
wǒ yì shí fàn hún , shuō huà chōng zhuàng le nín , qǐng nín duō yuán liàng tā fàn qǐ hún lái , shuí de huà dōu bù tīng
Tôi nhất thời hồ đồ, nói năng xấc xược với ông, xin ông lượng thứ
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.