[jiān]
kiền
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
犍为qián wéi
kiền vi
huyện Khiêm Vi ở Lạc Sơn 樂山|乐山[Le4 shan1], Tứ Xuyên
犍牛jiān niú
kiền ngưu
bò thiến
犍为县qián wéi xiàn
kiền vi huyện
huyện Khiêm Vi ở Lạc Sơn 樂山|乐山[Le4 shan1], Tứ Xuyên
犍陀罗jiān tuó luó
kiền đà la
vương quốc Gandhara ở tây bắc Ấn Độ, khoảng 600 TCN-11 SCN, trên sông Kabul trong thung lũng Peshawar
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.