[tè yì]
đặc dị
成绩特异
chéng jì tè yì
Thành tích đặc biệt
他们都画花卉,但各有特异的风格
tā men dōu huà huā huì , dàn gè yǒu tè yì de fēng gé
Họ đều vẽ hoa, nhưng mỗi người có phong cách riêng biệt
特异性tè yì xìng
đặc dị tính
đặc hiệu; tính đặc hiệu; tính cá biệt
特异功能tè yì gōng néng
đặc dị công năng
năng lực siêu nhiên; nhận thức ngoại cảm
特异选择tè yì xuǎn zé
đặc dị tuyển trạch
lựa chọn đặc biệt; dự trữ đặc biệt