[qiān niú]
khiên ngưu
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
牵牛花qiān niú huā
khiên ngưu hoa
bìm bìm hoa trắng
牵牛星qiān niú xīng
khiên ngưu tinh
sao Altair; ngưu lang trong truyện dân gian Ngưu Lang Chức Nữ 牛郎織女|牛郎织女
牵牛属qiān niú shǔ
khiên ngưu thuộc
chi Pharbitis, chi thực vật thân thảo bao gồm hoa bìm bìm 牽牛|牵牛
牵牛鼻子qiān niú bí zi
Ví von nắm bắt điểm mấu chốt hoặc chỗ hiểm yếu của sự vật
扒屋牵牛bā wū qiān niú
bái
phá nhà dắt trâu; bị tước đoạt hết mọi thứ
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.