[láo sāo]
lao tao
发牢骚
fā láo sāo
Càu nhàu
满腹牢骚
mǎn fù láo sāo
Bực bội trong lòng
牢骚了半天
láo sāo le bàn tiān
Càu nhàu cả buổi
发牢骚fā láo sāo
phát lao tao
phàn nàn; càu nhàu
满腹牢骚mǎn fù láo sāo
mãn phúc lao tao
nghĩa đen: bụng đầy oán trách; bất mãn; luôn rên rỉ và phàn nàn