[mǔ]
mẫu
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
牡丹mǔ dān
mẫu đan
Quận Mẫu Đơn của thành phố Hà Trạch 菏澤市|菏泽市[He2 ze2 Shi4], Sơn Đông; xã Mẫu Đơn ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
牡牛mǔ niú
mẫu ngưu
bò đực
牡蛎mǔ lì
mẫu lệ
con hàu
牡鹿mǔ lù
mẫu lộc
hươu đực; nai đực
牡丹亭mǔ dān tíng
mẫu đan đình
Mẫu Đơn Đình, vở kịch của Đường Hiển Tổ 湯顯祖|汤显祖[Tang1 Xian3 zu3]
牡丹区mǔ dān qū
mẫu đan khu
khu Mudan của thành phố Hà Trạch 菏澤市|菏泽市[He2 ze2 Shi4], tỉnh Sơn Đông
牡丹卡mǔ dān kǎ
mẫu đan ca
Thẻ Mẫu Đơn
牡丹坊mǔ dān fāng
mẫu đan phường
Ngõ Mẫu Đơn
牡丹乡mǔ dān xiāng
mẫu đan hương
thị trấn Mẫu Đơn ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
牡丹江mǔ dān jiāng
mẫu đan giang
Mẫu Đơn Giang, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] phía đông bắc Trung Quốc
牡丹皮mǔ dān pí
mẫu đan bì
vỏ rễ cây mẫu đơn
牡羊座mǔ yáng zuò
mẫu dương toạ
Bạch Dương; dùng sai cho 白羊座
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.