[pìn]
tẫn
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
牝牡pìn mǔ
tẫn mẫu
giống đực và giống cái
牝牡骊黄pìn mǔ lí huáng
tẫn mẫu ly hoàng
ngựa ô hay có thể là ngựa cái màu vàng; đừng đánh giá qua vẻ bề ngoài
牝鸡司晨pìn jī sī chén
tẫn kê ti
gà mái gáy sáng; phụ nữ tiếm quyền; phụ nữ can thiệp chính trị
牝鸡牡鸣pìn jī mǔ míng
tẫn kê mẫu minh
gà mái gáy sáng; phụ nữ tiếm quyền; phụ nữ can thiệp chính trị
小牝牛xiǎo pìn niú
tiểu tẫn ngưu
bò cái tơ
骊黄牝牡lí huáng pìn mǔ
ly hoàng tẫn mẫu
ngựa đen hay có thể là ngựa cái màu vàng; đừng đánh giá qua vẻ bề ngoài
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.