[shuǎng lǎng]
sảng lãng
深秋的天空异常爽朗
shēn qiū de tiān kōng yì cháng shuǎng lǎng
Bầu trời cuối thu trong veo, sáng sủa
户外比室内爽朗得多
hù wài bǐ shì nèi shuǎng lǎng dé duō
Ngoài trời thoáng đãng hơn trong nhà
爽朗的笑声
shuǎng lǎng de xiào shēng
Tiếng cười sảng khoái
这人很爽朗,有说有笑
zhè rén hěn shuǎng lǎng , yǒu shuō yǒu xiào
Người này rất thẳng thắn, nói nói cười cười
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.