[rán bào]
nhiên bộc
爆破手燃爆了炸药
bào pò shǒu rán bào le zhà yào
Người thợ mìn đã cho nổ mìn
一艘油轮在海上发生燃爆
yì sōu yóu lún zài hǎi shàng fā shēng rán bào
Một tàu chở dầu bị cháy nổ trên biển
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.