[róng liàn]
dung luyện
把矿石跟焦炭一起放在高炉里熔炼
bǎ kuàng shí gēn jiāo tàn yì qǐ fàng zài gāo lú lǐ róng liàn
Cho quặng cùng than cốc vào lò cao để luyện
战火熔炼了战士们的钢铁意志
zhàn huǒ róng liàn le zhàn shì men de gāng tiě yì zhì
Khói lửa chiến tranh đã tôi luyện ý chí thép của người chiến sĩ
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.