[rè dù]
nhiệt độ
物体燃烧需要一定的热度
wù tǐ rán shāo xū yào yí dìng de rè dù
Vật thể cháy cần có nhiệt độ nhất định
打了一针,热度已经退了
dǎ le yì zhēn , rè dù yǐ jīng tuì le
Tiêm một mũi rồi, cơn sốt đã hạ
搞实验,要持之以恒,不能只有五分钟的热度
gǎo shí yàn , yào chí zhī yǐ héng , bù néng zhǐ yǒu wǔ fēn zhōng de rè dù
Làm thí nghiệm phải kiên trì, không thể chỉ có nhiệt huyết ba phút