[tàng]
năng
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
烫伤tàng shāng
năng thương
bị bỏng
烫金tàng jīn
năng kim
In kim tuyến (lên ấn phẩm, v.v.)
烫发tàng fà
năng phát
uốn tóc
烫花tàng huā
năng hoa
Dấu (dùng lửa nung nóng để tạo dấu)
烫蜡tàng là
năng lạp
Rắc sáp vụn lên bề mặt sàn, đồ đạc, v.v., nung nóng chảy rồi làm phẳng để tăng độ bóng
烫面tàng miàn
năng miến
Bột nhào bằng nước rất nóng
烫平tàng píng
năng bình
là phẳng; là cho hết nhăn
烫斗tàng dòu
năng đấu
bàn ủi quần áo
烫衣tàng yī
năng y
là
烫衣板tàng yī bǎn
năng y bản
bàn là
烫头发tàng tóu fa
uốn tóc
烫手山芋tàng shǒu shān yù
năng thủ sơn dụ
củ khoai nóng; vấn đề; rắc rối
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.