[tàn]
thán
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
炭画tàn huà
thán hoạ
Tranh vẽ bằng chất liệu than
炭疽tàn jū
thán thư
bệnh than; bệnh thán thư; bệnh loét
炭笔tàn bǐ
thán bút
Bút làm từ cành cây cháy hoặc bột than, dùng để vẽ
炭精tàn jīng
thán tinh
Than cốc; than nhân tạo và than chì
炭盆tàn pén
thán bồn
Chậu đốt than củi
炭墼tàn jī
thán kích
than tổ ong
炭焙tàn bèi
thán bồi
nướng bằng than
炭疽热tàn jū rè
thán thư nhiệt
bệnh than
炭疽病tàn jū bìng
thán thư bệnh
bệnh than; bệnh thán thư; bệnh loét
炭疽杆菌tàn jū gǎn jūn
thán thư can khuẩn
vi khuẩn bệnh than
炭疽菌苗tàn jū jūn miáo
thán thư khuẩn miêu
vắc xin bệnh than
泥炭ní tàn
nê thán
than bùn
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.