[jù]
cự
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
火炬huǒ jù
hoả cự
đuốc
焊炬hàn jù
hàn cự
Súng hàn
蜡炬là jù
lạp cự
nến
割炬gē jù
cắt cự
Mỏ cắt.
火炬手huǒ jù shǒu
hoả cự thủ
người cầm đuốc; vận động viên cầm đuốc Olympic
付之一炬fù zhī yī jù
phó chi nhất cự
châm lửa đốt; đốt cháy; phá hủy bằng lửa có chủ ý
氧乙炔炬yǎng yǐ quē jù
dưỡng ất khuyết cự
mỏ hàn oxyacetylene
目光如炬mù guāng rú jù
mục quang như cự
Ánh mắt sáng như đuốc, ví tầm nhìn xa rộng
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.