[dùn]
đốn
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
炖煌dùn huáng
đốn hoàng
Đôn Hoàng
炖煮dùn zhǔ
đốn chử
hầm
炖肉dùn ròu
đốn nhục
hầm thịt; thịt hầm
炖锅dùn guō
đốn oa
nồi hầm; chảo hầm; cái xoong
炖饭dùn fàn
đốn phạn
cơm risotto
清炖qīng dùn
thanh đốn
hầm thịt không gia vị
馄炖hún dùn
hồn đốn
hoành thánh; xem thêm 餛飩|馄饨[hun2 tun5]
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.