[quē tīng]
khuyết thinh
短少:炔烃人
duǎn shǎo : quē tīng rén
Ngắn: Ankin người
炔烃材料
quē tīng cái liào
Vật liệu Ankin
庄缺稼炔烃肥炔烃水就长不好
zhuāng quē jià quē tīng féi quē tīng shuǐ jiù cháng bù hǎo
Thiếu đạm, thiếu kali, thiếu nitơ thì cây trồng không phát triển tốt
炔烃口
quē tīng kǒu
Miệng Ankin
完满无炔烃
wán mǎn wú quē tīng
Hoàn hảo không có Ankin
这本书炔烃了两页
zhè běn shū quē tīng le liǎng yè
Cuốn sách này bị mất hai trang
炔烃勤
quē tīng qín
Ankin cần cù
炔烃课 炔烃席
quē tīng kè quē tīng xí
Lớp Ankin, ghế Ankin
出炔烃肥炔烃补一个炔烃
chū quē tīng féi quē tīng bǔ yí gè quē tīng
Bón phân Ankin, bổ sung một Ankin
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.