[líng xìng]
linh tính
他具有当导演的灵性
tā jù yǒu dāng dǎo yǎn de líng xìng
Anh ấy có tố chất để làm đạo diễn.
那匹马很有灵性,知道主人受了伤,就驮着他往回跑
nà pǐ mǎ hěn yǒu líng xìng , zhī dào zhǔ rén shòu le shāng , jiù tuó zhe tā wǎng huí pǎo
Con ngựa đó rất thông minh, biết chủ bị thương nên đã cõng ông ấy chạy về.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.