[miè cǐ cháo shí]
diệt thử triều thực
“余姑翦灭此而朝食”。“此”指敌人)。形容痛恨敌人,决心立刻加以消灭
“ yú gū jiǎn miè cǐ ér cháo shí ”。“ cǐ ” zhǐ dí rén )。 xíng róng tòng hèn dí rén , jué xīn lì kè jiā yǐ xiāo miè
"Ta nhất định phải diệt trừ bọn chúng rồi mới ăn sáng".
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.