[huǒ là là]
hoả lạt lạt
太阳火辣辣的
tài yáng huǒ là là de
Trời nắng như thiêu như đốt
手烫伤了,疼得火辣辣的
shǒu tàng shāng le , téng dé huǒ là là de
Bị bỏng tay, đau rát
我心里火辣辣的,恨不得马上赶到工地去
wǒ xīn lǐ huǒ là là de , hèn bù dé mǎ shàng gǎn dào gōng dì qù
Tôi nóng ruột nóng gan, chỉ muốn lập tức đến công trường
脸上火辣辣的,羞得不敢拾头
liǎn shàng huǒ là là de , xiū dé bù gǎn shí tóu
Mặt nóng bừng, xấu hổ không dám ngẩng đầu
火辣辣的性格
huǒ là là de xìng gé
Tính cách bốc lửa
火辣辣的批评
huǒ là là de pī píng
Lời phê bình gay gắt
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.