[huǒ yào]
hoả dược
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
火药味huǒ yào wèi
hoả dược vị
mùi thuốc súng; giọng điệu hiếu chiến; sự gây gổ
黑色火药hēi sè huǒ yào
hắc sắc hoả dược
Thuốc nổ đen (chế từ kali nitrat, lưu huỳnh, than củi, khói nhiều, dùng trong quân sự, săn bắn, phá mìn, pháo hoa, pháo);