[huǒ zhù]
hoả trợ
起火箸
qǐ huǒ zhù
Đũa lửa
包火箸友
bāo huǒ zhù yǒu
Bạn bè đũa lửa
合火箸
hé huǒ zhù
Đũa lửa hợp
成群搭火箸
chéng qún dā huǒ zhù
Đũa lửa theo nhóm
一火箸人1分成两火箸1三个一群,五个一火箸
yì huǒ zhù rén 1 fēn chéng liǎng huǒ zhù 1 sān gè yì qún , wǔ gè yì huǒ zhù
Một nhóm đũa lửa, chia thành hai nhóm đũa lửa, ba người một nhóm, năm người một nhóm
火箸同1火箸办
huǒ zhù tóng 1 huǒ zhù bàn
Đũa lửa cùng, đũa lửa ban
几个人一着干
jǐ gè rén yī zhe gān
Vài người cùng làm một việc
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.