[huǒ hǎi]
hoả hải
太阳的表面像个火海
tài yáng de biǎo miàn xiàng gè huǒ hǎi
bề mặt mặt trời như một biển lửa
阵地上打成一片火海
zhèn dì shàng dǎ chéng yí piàn huǒ hǎi
trên chiến trường biến thành một biển lửa
火海刀山huǒ hǎi dāo shān
hoả hải đao sơn
xem 刀山火海[dao1 shan1 huo3 hai3]
刀山火海dāo shān huǒ hǎi
đao sơn hoả hải
nghĩa đen núi dao biển lửa; nghĩa bóng nguy hiểm tột cùng