[huǒ xīng]
hoả tinh
铁锤打在石头上,迸出不少火星の他气得两眼直冒火星
tiě chuí dǎ zài shí tou shàng , bèng chū bù shǎo huǒ xīng の tā qì dé liǎng yǎn zhí mào huǒ xīng
búa đập vào đá, bắn ra không ít tia lửa, anh ta tức đến mắt bốc khói
火星人huǒ xīng rén
hoả tinh nhân
người sao Hỏa
火星哥huǒ xīng gē
hoả tinh ca
biệt danh của ca sĩ người Mỹ Bruno Mars
火星文huǒ xīng wén
hoả tinh văn
nghĩa đen: ngôn ngữ sao Hỏa; nghĩa bóng: tiếng lóng Internet dùng để truyền tải thông điệp bí mật mà công chúng hoặc chính phủ không thể hiểu được
火星快车huǒ xīng kuài chē
hoả tinh khoái xa
Mars Express, tàu vũ trụ của Cơ quan Vũ trụ Châu Âu phóng năm 2003