[huǒ wèi]
hoả vệ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
火卫一huǒ wèi yī
hoả vệ nhất
Phobos, còn gọi là Sao Hỏa I
火卫二huǒ wèi èr
hoả vệ nhị
Deimos, còn gọi là Sao Hỏa II
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.