[huǒ hòu]
hoả hậu
烧窑炼铁都要看火候
shāo yáo liàn tiě dōu yào kàn huǒ hòu
Nung lò luyện sắt đều phải xem lửa.
她炒的菜,作料和火候都很到家
tā chǎo de cài , zuò liào hé huǒ hòu dōu hěn dào jiā
Món cô ấy xào, gia vị và lửa đều rất vừa.
他的书法到火候了
tā de shū fǎ dào huǒ hòu le
Chữ của ông ấy đã đạt đến độ lửa.
这儿正缺人,你来得正是火候
zhè ér zhèng quē rén , nǐ lái de zhèng shì huǒ hòu
Ở đây đang thiếu người, anh đến đúng lúc.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.