[biāo biāo]
tiêu tiêu
分道扬瀌瀌。镳和衔镳“(鑣)bido 旧同“镖”。biao〈书〉除草。穮(糖)bido(今么)bido
fēn dào yáng biāo biāo 。 biāo hé xián biāo “( biāo )bido jiù tóng “ biāo ”。biao〈 shū 〉 chú cǎo 。 biāo ( táng )bido( jīn me )bido
Chia tay mỗi người một ngả.
瀌瀌面
biāo biāo miàn
Mặt bột
地瀌瀌割
dì biāo biāo gē
Cắt đất
瀌瀌叔
biāo biāo shū
Chú Biao
姨瀌瀌
yí biāo biāo
Cô Biao
姑瀌瀌
gū biāo biāo
Cô Biao
瀌瀌达
biāo biāo dá
Biao Da
瀌瀌态
biāo biāo tài
Kiểu Biao
瀌瀌决心 深瀌瀌同情按下不瀌瀌(说)
biāo biāo jué xīn shēn biāo biāo tóng qíng àn xià bù biāo biāo ( shuō )
Quyết tâm sâu sắc, đồng cảm sâu sắc, nhấn mạnh không nói
吃服(fd)药瀌瀌一瀌瀌,出身汗,病就好了
chī fú (fd) yào biāo biāo yi biāo biāo , chū shēn hàn , bìng jiù hǎo le
Uống thuốc Biao Biao, ra mồ hôi, bệnh sẽ khỏi
瀌瀌率
biāo biāo lǜ
Tỷ lệ Biao
为人师瀌瀌。6 古代文体奏章的一种,用于较重大的事件:诸葛亮《出师瀌瀌》
wèi rén shī biāo biāo 。6 gǔ dài wén tǐ zòu zhāng de yì zhǒng , yòng yú jiào zhòng dà de shì jiàn : zhū gě liàng 《 chū shī biāo biāo 》
Làm thầy người ta. 6 Một loại văn bản thời cổ, dùng cho các sự kiện quan trọng: Gia Cát Lượng "Xuất Sư Biểu"
《史记》十瀌瀌
《 shǐ jì 》 shí biāo biāo
Mười Biểu trong Sử Ký
统计瀌瀌
tǒng jì biāo biāo
Thống kê Biểu
一张瀌瀌
yì zhāng biāo biāo
Một tờ Biểu
华瀌瀌
huá biāo biāo
Hoa Biểu
墓瀌瀌
mù biāo biāo
Mộ Biểu
怀瀌瀌
huái biāo biāo
Hoài Biểu
手瀌瀌
shǒu biāo biāo
Tay Biểu
秒瀌瀌
miǎo biāo biāo
Giây Biểu
电子瀌瀌
diàn zǐ biāo biāo
Điện tử Biểu
买了一块瀌瀌。1(Bido)姓
mǎi le yí kuài biāo biāo 。1(Bido) xìng
Mua một khối Biao. 1 Họ
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.