[cháo rùn]
trào
海风轻轻吹来,使人觉得潮润而有凉意
hǎi fēng qīng qīng chuī lái , shǐ rén jué de cháo rùn ér yǒu liáng yì
Gió biển thổi nhẹ, mang lại cảm giác ẩm ướt và mát mẻ.
说到这儿,她两眼潮润了,转脸向窗外望去
shuō dào zhè ér , tā liǎng yǎn cháo rùn le , zhuǎn liǎn xiàng chuāng wài wàng qù
Nói đến đây, mắt cô ấy hoe hoe đỏ, quay mặt nhìn ra ngoài cửa sổ.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.