[màn dào]
mạn đạo
漫道群众有意见,连我们自己也感到不满意。也作慢道
màn dào qún zhòng yǒu yì jiàn , lián wǒ men zì jǐ yě gǎn dào bù mǎn yì 。 yě zuò màn dào
Nói gì thì nói, dân chúng có ý kiến, ngay cả bản thân chúng ta cũng cảm thấy không hài lòng. Cũng viết là慢道
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.