[màn shuō]
mạn thuyết
这种动物,漫说国内少有,全世界也不多。也作慢说
zhè zhǒng dòng wù , màn shuō guó nèi shǎo yǒu , quán shì jiè yě bù duō 。 yě zuò màn shuō
Loài động vật này, nói gì ở trong nước hiếm thấy, trên toàn thế giới cũng không nhiều. Cũng viết là慢说
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.