汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
漫记 (màn jì) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
漫记
【漫記】
[màn jì]
mạn ký
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Danh từ
1
Ghi chép tùy bút
Ví dụ
《西行漫记》
《 xī xíng màn jì 》
Tây du ký
Từ ghép
0 từ chứa “漫记”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
名 · Danh từ
随手记下的文字(多用于书名或篇名)
《西行~》
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
漫
màn
mạn
Rộng lớn, bao la, tràn ngập; Dài, kéo dài không dứt; Tùy tiện, không bị ràng buộc, không có tổ chức
记
jì
ký
Ghi lại, ghi nhớ thông tin, sự việc; Những gì đã được ghi lại; Đăng ký, ghi danh vào một danh sách