[màn tiān]
mạn thiên
漫天大雪
màn tiān dà xuě
tuyết rơi trắng trời
尘土漫天
chén tǔ màn tiān
bụi bay mù trời
黄沙漫天
huáng shā màn tiān
cát vàng bay mù trời
漫天大谎
màn tiān dà huǎng
lời nói dối trắng trợn
漫天要价
màn tiān yào jià
hét giá trên trời
漫天要价màn tiān yào jià
mạn thiên yếu giá
đòi giá trên trời
漫天遍地màn tiān biàn dì
mạn thiên biến địa
nghĩa đen: đầy trời kín đất; nghĩa bóng: khắp mọi nơi; xa tận chân trời
漫天遍野màn tiān biàn yě
mạn thiên biến dã
nghĩa đen: đầy trời kín đất; khắp mọi nơi; xa tận chân trời
漫天飞舞màn tiān fēi wǔ
mạn thiên phi vũ
đầy trời