[mǎn zú]
mãn túc
只要能不亏本,我就满足了
zhǐ yào néng bù kuī běn , wǒ jiù mǎn zú le
Chỉ cần không lỗ vốn là tôi mãn nguyện rồi
他从不满足于已有的成绩
tā cóng bù mǎn zú yú yǐ yǒu de chéng jì
Anh ấy không bao giờ thỏa mãn với những thành tích đã đạt được
提高生产,满足人民的需要
tí gāo shēng chǎn , mǎn zú rén mín de xū yào
Nâng cao sản xuất, đáp ứng nhu cầu của nhân dân