[mǎn fù]
mãn phúc
满腹文章 牢骚满腹满腹心事一疑云
mǎn fù wén zhāng láo sāo mǎn fù mǎn fù xīn shì yì yí yún
Bụng đầy chữ nghĩa, bụng đầy bất mãn, bụng đầy tâm sự, một đám mây nghi ngờ
满腹牢骚mǎn fù láo sāo
mãn phúc lao tao
nghĩa đen: bụng đầy oán trách; bất mãn; luôn rên rỉ và phàn nàn
满腹经纶mǎn fù jīng lún
mãn phúc kinh luân
đầy trí tuệ chính trị; nhạy bén về chính trị; có kinh nghiệm uyên thâm về chính sách nhà nước
精神满腹jīng shén mǎn fù
tinh thần mãn phúc
đầy trí tuệ; tinh anh và nhiều kinh nghiệm