[mǎn yǎn]
mãn nhãn
他一连两夜没有睡,一都是红丝
tā yì lián liǎng yè méi yǒu shuì , yì dōu shì hóng sī
Anh ấy hai đêm liền không ngủ, mắt đỏ ngầu
走到山腰,看见满眼的山花
zǒu dào shān yāo , kàn jiàn mǎn yǎn de shān huā
Đi đến sườn núi, nhìn thấy đầy mắt là hoa dại
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.