[zī wèi]
tư vị
菜的滋味不错
cài de zī wèi bú cuò
Món rau này ngon
挨饿的滋味不好受 听了这话,心里真不是滋味
āi è de zī wèi bù hǎo shòu tīng le zhè huà , xīn lǐ zhēn bú shì zī wèi
Cảm giác đói khổ không dễ chịu. Nghe lời này, trong lòng thật khó chịu
不是滋味bú shì zī wèi
bực bội; cảm thấy ghê tởm